So sánh sản phẩm
Hỗ trợ trực tuyến

Monitor Theo Dõi Bệnh Nhân Đa Thông Số Vitapia - 7200T

Monitor Theo Dõi Bệnh Nhân Đa Thông Số Vitapia - 7200T

Hãy trở thành người đầu tiên đánh giá sản phẩm này ( 0)
Giá sản phẩm Liên hệ
Mua ngay Thêm vào giỏ hàng

MONITOR MÁY THEO DÕI BỆNH NHÂN ĐA THÔNG SỐ

Máy theo dõi bệnh nhân đa thông số Vitapia 7200T - Sản phẩm thiết bị sản của hãng Trismed Hàn Quốc được Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Bảo Minh phân phối độc quyền tại Việt Nam
nhiều loại Monitor theo dõi bệnh nhân khác nhau từ các loại máy đơn giản như máy đo nồng độ bão hòa oxy trong máu SpO2.Cho phép kết nối các dữ liệu theo dõi bệnh nhân trên hệ thống mạng sẵn 
Máy theo dõi bệnh nhân. Sử dụng tại HSCC, phòng khám, đặc biệt cho cấp cứu hoặc di chuyển..
Monitor 
theo dõi bệnh nhân là thiết bị dùng để theo dõi các chỉ số của bệnh nhântrong công tác hồi sức cấp cứu
Có thể sử dụng như một 
máy con trong hệ thống theo dõi trung tâm; Thiết kế chắc chắn, tiện dụng trong việc theo dõi bệnh nhân dạng di động

Model : Vitapia 7200T

Hãng sản xuất : Trismed

Thông số kỹ thuật monitor theo dõi bệnh nhân

 

Kích thước và cân nặng

Type 7210   285mm(L)x145mm(W)x253mm(H)/3.6Kg
Type 7212   316mm(L)x145mm(W)x284mm(H)/3.8Kg
Type 7215   368mm(L)x145mm(W)x342mm(H)/6Kg

Nhiệt độ

Làm việc

0 ~ 40℃

Vận chuyển/ Đóng gói

-20 ~ +50℃

Độ ẩm

Làm việc

15% ~ 95%

Vận chuyển/ Đóng gói

15% ~ 95%

Áp suất

Làm việc

86kPa ~ 106kPa

Vận chuyển/ Đóng gói

70kPa ~ 106kPa

Nguồn cung cấp

100 ~ 240 VAC, 50/60Hz, Pmax = 150VA, FUSE T1.6AL

Màn hình

 

Type 7210   Màn Hình màu cảm ứng TFT 10.4" 800x600
Type 7212   Màn Hình màu cảm ứng TFT 12" 800x600
Type 7215   Màn Hình màu cảm ứng TFT 15" 1024x768

Ghi dữ liệu

Chiều rộng ghi

48mm

Tốc độ giấy

25mm/s,50mm/s

Theo dõi

3

Pin

Type 7210   ~ 3.5 giờ
Type 7212   ~ 2.5 giờ
Type 7210   ~ 2 giờ

ECG

Đạo trình

3 đạo trình: Ⅰ, Ⅱ, Ⅲ,
5 đạo trình: Ⅰ, Ⅱ, Ⅲ, avR, avL, avF, V
12 đạo trình: Ⅰ, Ⅱ, Ⅲ, avR, avL, avF, V1, V2, V3, V4. V5. V6

Độ nhạy màn hình

2.5mm/mV(x0.25), 5mm/mV(x05), 10mm/mV(x1), 20mm/mV(x2), Tự động khuyếch đại.

Tốc độ

12.5mm/s, 25mm/s, 50mm/s

Độ rộng băng thông(-3dB)

Phẫu thuật:1~20Hz
Theo dõi: 0.5 Hz ~ 40Hz
Chẩn đoán: 0.05 Hz ~ 150Hz

CMRR

Phẫu thuật: >110dB
Theo dõi: >105dB
Chuẩn đoán: >95dB

Trở kháng đầu vào

>5MΩ

Dải tín hiệu đầu vào

±10mV(Vp-p)

Hiệu chỉnh tín hiệu

1mV(Vp-p), ±5%

Khả năng bù điện cực

±600mV

Rò rỉ điện

<10uA

Phục hồi như ban đầu

<5s

HR

Phạm vi đo : ADU: 15 ~ 300 bpm/PED/NEO : 15~350bpm
Độ phân giải : 1bpm
Accuracy : ±1% or ±1bpm, which great

PVC

Phạm vi đo: ADU: 0 ~ 300 PVCs/min / PED/NEO : 15~350 PVCs/min
Độ phân giải : 1 PVCs/min

Giá trị ST

Phạm vi đo: - 2.0 – 2.0mV: ±0.02mV hoặc 10%
Độ phân giải : 0.01mV

 
Vui lòng liên hệ chủ website.
Giỏ hàng của tôi (0)